TanroDictionary Sổ từ

sacramentarian

/ˌsækrəmənˈtɛəriən/

Anh
0

sacramentarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tin rượu thánh, bánh thánh chính là máu thịt của chúa Jesu; Thuộc niềm tin rượu thánh, bánh thánh chính là máu thịt của chúa Jesu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tin rượu thánh, bánh thánh chính là máu thịt của chúa Jesu.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc niềm tin rượu thánh, bánh thánh chính là máu thịt của chúa Jesu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sacramentarian defended his belief calmly.

  2. They held a sacramentarian view of the rite.