Nghĩa tiếng Việt
- Sự giết (người, vật) để cúng thần.danh từEN-VI Dict
- Người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần.danh từEN-VI Dict
- Sự hy sinh.danh từEN-VI Dict
- Sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ.danh từEN-VI Dict
- Cúng, cúng tế.động từEN-VI Dict
- Hy sinh.động từEN-VI Dict
- Bán lỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sacrifice was useful in class.
-
The tribe offered a sacrifice to the god.
-
His sacrifice saved many lives during the war.
-
The store sold the chairs at a sacrifice.
-
They sacrifice time to help others.