TanroDictionary Sổ từ

sacrifice

/ˈsækrɪfaɪs/

Anh Thông dụng
0

sacrifice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giết (người, vật) để cúng thần; Người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần; Sự hy sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giết (người, vật) để cúng thần.danh từEN-VI Dict
  2. Người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hy sinh.danh từEN-VI Dict
  4. Sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ.danh từEN-VI Dict
  5. Cúng, cúng tế.động từEN-VI Dict
  6. Hy sinh.động từEN-VI Dict
  7. Bán lỗ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sacrifice was useful in class.

  2. The tribe offered a sacrifice to the god.

  3. His sacrifice saved many lives during the war.

  4. The store sold the chairs at a sacrifice.

  5. They sacrifice time to help others.