TanroDictionary Sổ từ

safeguard

/ˈseɪfɡɑːd/

Anh Thông dụng
0

safeguard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái để bảo vệ, cái để che chở; Safe-conduct; Bộ phận an toàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái để bảo vệ, cái để che chở.danh từEN-VI Dict
  2. Safe-conduct.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ phận an toàn.danh từEN-VI Dict
  4. Che chở, bảo vệ, giữ gìn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A helmet is a good safeguard.

  2. The safeguard was important at work.

  3. This valve is a safeguard for the machine.

  4. New laws will safeguard our natural resources.

  5. to safeguard peace

    giữ gìn hoà bình