Nghĩa tiếng Việt
- Xaga (truyện dân gian của các dân tộc Bắc-Âu về một nhân vật, một dòng họ... ).danh từEN-VI Dict
- Truyện chiến công.danh từEN-VI Dict
- Saga_novel.danh từEN-VI Dict
- Một câu chuyện kể về chuyện xảy ra giữa một nhóm các nhân vật trong một thời gian dàidanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The saga began with a small mistake.
-
His life reads like a hero saga.
-
She enjoyed a long family saga.
-
The saga followed three friends for years.