TanroDictionary Sổ từ

saga

/ˈsɑːɡə/

Anh
0

saga là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xaga (truyện dân gian của các dân tộc Bắc-Âu về một nhân vật, một dòng họ... ); Truyện chiến công; Saga_novel.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xaga (truyện dân gian của các dân tộc Bắc-Âu về một nhân vật, một dòng họ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Truyện chiến công.danh từEN-VI Dict
  3. Saga_novel.danh từEN-VI Dict
  4. Một câu chuyện kể về chuyện xảy ra giữa một nhóm các nhân vật trong một thời gian dàidanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saga began with a small mistake.

  2. His life reads like a hero saga.

  3. She enjoyed a long family saga.

  4. The saga followed three friends for years.