Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng.danh từ
Tiếng Nhật
- 誤差ごさsai số (đo đạc, tính toán)
Ví dụ
-
Sai số trong điều tra, thống kê.
-
Sai số cho phép.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép