TanroDictionary Sổ từ

sai số

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sai số trong điều tra, thống kê.

  2. Sai số cho phép.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép