Nghĩa tiếng Việt
- Buồm.danh từEN-VI Dict
- Tàu, thuyền.danh từEN-VI Dict
- Bản hứng gió (ở cánh cối xay gió).danh từEN-VI Dict
- Quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ).danh từEN-VI Dict
- Chuyến đi bằng thuyền buồm.danh từEN-VI Dict
- Chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu).động từEN-VI Dict
- Đi thuyền buồm, đi tàu (người); nhổ neo, xuống tàu (để ra đi).động từEN-VI Dict
- Bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy... ).động từEN-VI Dict
- Đi một cách oai vệ ((thường) nói về đàn bà... ).động từEN-VI Dict
- Đi trên, chạy trên (biển... ).động từEN-VI Dict
- Điều khiển, lái (thuyền buồm).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat has a large white sail.
-
We saw a small sail on the ocean.
-
The sail caught the wind quickly.
-
A white sail hung above the deck.
-
We took a sail after lunch.