TanroDictionary

sail

/seɪl/

Anh
0

sail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồm; Tàu, thuyền; Bản hứng gió (ở cánh cối xay gió).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồm.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu, thuyền.danh từEN-VI Dict
  3. Bản hứng gió (ở cánh cối xay gió).danh từEN-VI Dict
  4. Quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ).danh từEN-VI Dict
  5. Chuyến đi bằng thuyền buồm.danh từEN-VI Dict
  6. Chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu).động từEN-VI Dict
  7. Đi thuyền buồm, đi tàu (người); nhổ neo, xuống tàu (để ra đi).động từEN-VI Dict
  8. Bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy... ).động từEN-VI Dict
  9. Đi một cách oai vệ ((thường) nói về đàn bà... ).động từEN-VI Dict
  10. Đi trên, chạy trên (biển... ).động từEN-VI Dict
  11. Điều khiển, lái (thuyền buồm).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat has a large white sail.

  2. We saw a small sail on the ocean.

  3. The sail caught the wind quickly.

  4. A white sail hung above the deck.

  5. We took a sail after lunch.