TanroDictionary

sal

/ˈsæl/

Anh
0

sal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Muối; Cây chai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muối.danh từEN-VI Dict
  2. Cây chai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please pass the sal for the soup.

  2. The sal tree grew near the road.