TanroDictionary Sổ từ

sale

/ˈseɪəl/

Anh Thông dụng
0

sale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bán; Hàng hoá bán, số hàng hoá bán được; Cuộc bán đấu gía; sự bán xon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bán.danh từEN-VI Dict
  2. Hàng hoá bán, số hàng hoá bán được.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc bán đấu gía; sự bán xon.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This beautiful dress is now on sale.

  2. The sale brought many customers to the shop.

  3. They held a sale on old books.

  4. on (for) sale

    để bán