Nghĩa tiếng Việt
- Sự bán.danh từEN-VI Dict
- Hàng hoá bán, số hàng hoá bán được.danh từEN-VI Dict
- Cuộc bán đấu gía; sự bán xon.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This beautiful dress is now on sale.
-
The sale brought many customers to the shop.
-
They held a sale on old books.
-
on (for) sale
để bán