Nghĩa tiếng Việt
- Muối.danh từEN-VI Dict
- Sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị.danh từEN-VI Dict
- Dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông.danh từEN-VI Dict
- Lọ đựng muối để bàn.danh từEN-VI Dict
- Thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt).danh từEN-VI Dict
- Salt-marsh.danh từEN-VI Dict
- Tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn.tính từEN-VI Dict
- Sống ở nước mặn (cây cối).tính từEN-VI Dict
- Đau đớn, thương tâm.tính từEN-VI Dict
- Châm chọc, sắc sảo, hóm hỉnh.tính từEN-VI Dict
- Tục, tiếu lâm.tính từEN-VI Dict
- Đắt cắt cổ (giá cả).tính từEN-VI Dict
- Muối, ướp muối, rắc muối (lên vật gì).động từEN-VI Dict
- Làm cho ý nhị, thêm mắm thêm muối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you need to add more salt to soup?
-
His jokes were full of wit and salt.
-
Salt pushed up the river after high tide.
-
Please pass me the salt from the table.
-
The old salt told great sea stories.