TanroDictionary Sổ từ

salt

/sɔːlt/

Anh
0

salt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Muối; Sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị; Dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muối.danh từEN-VI Dict
  2. Sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị.danh từEN-VI Dict
  3. Dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông.danh từEN-VI Dict
  4. Lọ đựng muối để bàn.danh từEN-VI Dict
  5. Thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt).danh từEN-VI Dict
  6. Salt-marsh.danh từEN-VI Dict
  7. Tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn.tính từEN-VI Dict
  8. Sống ở nước mặn (cây cối).tính từEN-VI Dict
  9. Đau đớn, thương tâm.tính từEN-VI Dict
  10. Châm chọc, sắc sảo, hóm hỉnh.tính từEN-VI Dict
  11. Tục, tiếu lâm.tính từEN-VI Dict
  12. Đắt cắt cổ (giá cả).tính từEN-VI Dict
  13. Muối, ướp muối, rắc muối (lên vật gì).động từEN-VI Dict
  14. Làm cho ý nhị, thêm mắm thêm muối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do you need to add more salt to soup?

  2. His jokes were full of wit and salt.

  3. Salt pushed up the river after high tide.

  4. Please pass me the salt from the table.

  5. The old salt told great sea stories.