TanroDictionary Sổ từ

salmon

/ˈsæmən/

Anh
0

salmon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá hồi; Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá hồi.danh từEN-VI Dict
  2. Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had grilled salmon for dinner.

  2. The wall was painted salmon.