Nghĩa tiếng Việt
- Cá hồi.danh từEN-VI Dict
- Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had grilled salmon for dinner.
-
The wall was painted salmon.
/ˈsæmən/
salmon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá hồi; Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.
We had grilled salmon for dinner.
The wall was painted salmon.