TanroDictionary Sổ từ

salvation

/sælˈveɪʃn/

Anh
0

salvation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai); Sự cứu tế, sự cứu giúp; Sự cứu vớt linh hồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cứu tế, sự cứu giúp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cứu vớt linh hồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tent offered salvation from the heavy rain.

  2. They prayed for national salvation from the crisis.

  3. He spoke of salvation with quiet hope.

  4. national salvation

    sự cứu nước