Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc mỡ, thuốc xoa.danh từEN-VI Dict
- Dầu hắc ín.danh từEN-VI Dict
- Điều an ủi, điều làm yên tâm.danh từEN-VI Dict
- Lời xoa dịu, lời phỉnh.danh từEN-VI Dict
- Xoa thuốc mỡ.động từEN-VI Dict
- Bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật).động từEN-VI Dict
- Làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái... ).động từEN-VI Dict
- Hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ).động từEN-VI Dict
- Cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy.động từEN-VI Dict
- Xoa dịu, phỉnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She applied salve to the burn.
-
The salve was important at work.
-
They will salve the report tomorrow.
-
She tried to salve the issue quickly.
-
He can salve the file later.