TanroDictionary Sổ từ

salve

/sælv/

Anh
0

salve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc mỡ, thuốc xoa; Dầu hắc ín; Điều an ủi, điều làm yên tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc mỡ, thuốc xoa.danh từEN-VI Dict
  2. Dầu hắc ín.danh từEN-VI Dict
  3. Điều an ủi, điều làm yên tâm.danh từEN-VI Dict
  4. Lời xoa dịu, lời phỉnh.danh từEN-VI Dict
  5. Xoa thuốc mỡ.động từEN-VI Dict
  6. Bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật).động từEN-VI Dict
  7. Làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái... ).động từEN-VI Dict
  8. Hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ).động từEN-VI Dict
  9. Cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy.động từEN-VI Dict
  10. Xoa dịu, phỉnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She applied salve to the burn.

  2. The salve was important at work.

  3. They will salve the report tomorrow.

  4. She tried to salve the issue quickly.

  5. He can salve the file later.