TanroDictionary Sổ từ

salvo

/ˈsælvəʊ/

Anh
0

salvo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu; Sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác; Phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác.danh từEN-VI Dict
  3. Phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh).danh từEN-VI Dict
  4. Loạt súng (chào... ); loạt đạn; đợt bom.danh từEN-VI Dict
  5. Tràng vỗ tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lawyer included an express salvo of rights.

  2. His salvo did not answer the question.

  3. He used a simple salvo to calm his worry.

  4. A loud salvo echoed across the harbor.

  5. The performance received a loud salvo of applause.