TanroDictionary Sổ từ

san sát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.tính từ い
  2. Liên tục, nghe chối tai.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhà cửa san sát hai bên đường .

  2. Thuyền đậu san sát.

  3. Giọng san sát.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép