Nghĩa tiếng Việt
- Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.tính từ い
- Liên tục, nghe chối tai.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nhà cửa san sát hai bên đường .
-
Thuyền đậu san sát.
-
Giọng san sát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép