TanroDictionary Sổ từ

sanctify

/ˈsæŋktɪfaɪ/

Anh
0

sanctify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh; Biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh.động từEN-VI Dict
  2. Biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people sanctify that place with respect.

  2. He tried to sanctify his mistake with excuses.