Nghĩa tiếng Việt
- Thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh.động từEN-VI Dict
- Biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many people sanctify that place with respect.
-
He tried to sanctify his mistake with excuses.