TanroDictionary Sổ từ

sardonic

/sɑːˈdɒnɪk/

Anh
0

sardonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạo báng, chua chát, chua ngoa, mỉa mai, châm biếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạo báng, chua chát, chua ngoa, mỉa mai, châm biếm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sardonic smile made him uneasy.