TanroDictionary Sổ từ

saunter

/ˈsɔːntə(r)/

Anh
0

saunter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản; Dáng đi thơ thẩn; Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản.danh từEN-VI Dict
  2. Dáng đi thơ thẩn.danh từEN-VI Dict
  3. Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took a saunter through the park.

  2. Her saunter was slow and relaxed.

  3. They saunter along the beach after dinner.