TanroDictionary Sổ từ

sausage

/ˈsɒsɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

sausage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúc xích; dồi; lạp xường; Khí cầu thám không (hình xúc xích).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc xích; dồi; lạp xường.danh từEN-VI Dict
  2. Khí cầu thám không (hình xúc xích).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ate a sausage with mustard.

  2. The old sausage floated high above the field.