TanroDictionary Sổ từ

sauté

/ˈsəʊteɪ/

Anh
0

sauté là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áp chảo, xào qua (thịt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áp chảo, xào qua (thịt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt sauté after cleaning.