Nghĩa tiếng Việt
- Hoang vu, hoang dại.tính từEN-VI Dict
- Dã man, man rợ; không văn minh.tính từEN-VI Dict
- Tàn ác.tính từEN-VI Dict
- Tức giận, cáu kỉnh.tính từEN-VI Dict
- Người hoang dã, người man rợ.danh từEN-VI Dict
- Người tàn bạo dã man, người độc ác.danh từEN-VI Dict
- Cắn, giẫm lên (người hay các thú vật khác) (nói về ngựa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They survived in a savage land for months.
-
The tribe led a savage life in nature.
-
The people suffered under savage persecution years ago.
-
He was savage after the long delay.
-
The tale described a savage in the forest.