TanroDictionary Sổ từ

savage

/ˈsævɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

savage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoang vu, hoang dại; Dã man, man rợ; không văn minh; Tàn ác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang vu, hoang dại.tính từEN-VI Dict
  2. Dã man, man rợ; không văn minh.tính từEN-VI Dict
  3. Tàn ác.tính từEN-VI Dict
  4. Tức giận, cáu kỉnh.tính từEN-VI Dict
  5. Người hoang dã, người man rợ.danh từEN-VI Dict
  6. Người tàn bạo dã man, người độc ác.danh từEN-VI Dict
  7. Cắn, giẫm lên (người hay các thú vật khác) (nói về ngựa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They survived in a savage land for months.

  2. The tribe led a savage life in nature.

  3. The people suffered under savage persecution years ago.

  4. He was savage after the long delay.

  5. The tale described a savage in the forest.