TanroDictionary Sổ từ

savvy

/ˈsævi/

Anh
0

savvy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiểu biết, sự khôn khéo; Hiểu, biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiểu biết, sự khôn khéo.danh từEN-VI Dict
  2. Hiểu, biết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You need savvy to solve that problem fast.

  2. He is very savvy about modern technology and gadgets.

  3. no savvy

    không biết, không hiểu