TanroDictionary Sổ từ

saxon

/ˈsæksn/

Anh
0

saxon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xắc-xông; Người Xắc-xông; Tiếng Xắc-xông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xắc-xông.tính từEN-VI Dict
  2. Người Xắc-xông.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng Xắc-xông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saxon option was chosen.

  2. He kept the saxon on the desk.