TanroDictionary

scab

/skæb/

Anh
0

scab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vảy (ở vết thương,,, ); Bệnh ghẻ ((thường) ở cừu); Bệnh nấm vảy (ở cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vảy (ở vết thương,,, ).danh từEN-VI Dict
  2. Bệnh ghẻ ((thường) ở cừu).danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh nấm vảy (ở cây).danh từEN-VI Dict
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện.danh từEN-VI Dict
  5. Kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công.danh từEN-VI Dict
  6. Đóng vảy sắp khỏi (vết thương).động từEN-VI Dict
  7. Phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A scab formed over the cut overnight.

  2. The sheep had scab and needed treatment.

  3. The tree suffered from scab after the wet season.

  4. That scab never helps anyone in need.

  5. The scab crossed the line during the strike.