Nghĩa tiếng Việt
- Vảy (ở vết thương,,, ).danh từEN-VI Dict
- Bệnh ghẻ ((thường) ở cừu).danh từEN-VI Dict
- Bệnh nấm vảy (ở cây).danh từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện.danh từEN-VI Dict
- Kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công.danh từEN-VI Dict
- Đóng vảy sắp khỏi (vết thương).động từEN-VI Dict
- Phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A scab formed over the cut overnight.
-
The sheep had scab and needed treatment.
-
The tree suffered from scab after the wet season.
-
That scab never helps anyone in need.
-
The scab crossed the line during the strike.