Nghĩa tiếng Việt
- Đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ).động từEN-VI Dict
- Ngâm, bình (thơ).động từEN-VI Dict
- Đúng nhịp điệu.động từEN-VI Dict
- Nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một.động từEN-VI Dict
- Nhìn lướt, đọc lướt.động từEN-VI Dict
- Phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi.động từEN-VI Dict
- Quét (máy rađa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poet can scan the verse by ear.
-
He likes to scan old poems aloud.
-
The line does not scan well.
-
She scanned the room before speaking.
-
Please scan the document for any spelling errors.