Nghĩa tiếng Việt
- Sự tai tiếngdanh từEN-VI Dict
- việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã.danh từEN-VI Dict
- Sự gièm pha, sự nói xấu, sự nói sau lưng.danh từEN-VI Dict
- Sự phỉ báng; lời thoá mạ (ở toà án).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scandal surprised everyone in the office.
-
That news story was a huge public scandal.
-
The scandal spread through the school quickly.
-
The lawyer denied the scandal in court.
-
it is a scandal that such things should be possible
để xảy ra những việc như thế thật là xấu xa