TanroDictionary Sổ từ

scandal

/ˈskændl/

Anh Thông dụng
0

scandal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tai tiếng; việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã; Sự gièm pha, sự nói xấu, sự nói sau lưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tai tiếngdanh từEN-VI Dict
  2. việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã.danh từEN-VI Dict
  3. Sự gièm pha, sự nói xấu, sự nói sau lưng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phỉ báng; lời thoá mạ (ở toà án).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scandal surprised everyone in the office.

  2. That news story was a huge public scandal.

  3. The scandal spread through the school quickly.

  4. The lawyer denied the scandal in court.

  5. it is a scandal that such things should be possible

    để xảy ra những việc như thế thật là xấu xa