Nghĩa tiếng Việt
- Ít, hiếm, không đủ.tính từEN-VI Dict
- Hà tiện, cho nhỏ giọt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The food supply was scant during the winter.
-
Do not scant the paint on the wall.
-
to be scant of speech
ít nói
-
scant of breath
ngắn hơi