TanroDictionary Sổ từ

scant

/skænt/

Anh
0

scant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ít, hiếm, không đủ; Hà tiện, cho nhỏ giọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ít, hiếm, không đủ.tính từEN-VI Dict
  2. Hà tiện, cho nhỏ giọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The food supply was scant during the winter.

  2. Do not scant the paint on the wall.

  3. to be scant of speech

    ít nói

  4. scant of breath

    ngắn hơi