Nghĩa tiếng Việt
- Con bọ hung.danh từEN-VI Dict
- Đồ trang sức hình bọ hung (cổ Ai-cập).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A scarab crossed the path slowly.
-
She wore a scarab on a chain.
/ˈskærəb/
scarab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con bọ hung; Đồ trang sức hình bọ hung (cổ Ai-cập).
A scarab crossed the path slowly.
She wore a scarab on a chain.