TanroDictionary Sổ từ

scarab

/ˈskærəb/

Anh
0

scarab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con bọ hung; Đồ trang sức hình bọ hung (cổ Ai-cập).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con bọ hung.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ trang sức hình bọ hung (cổ Ai-cập).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A scarab crossed the path slowly.

  2. She wore a scarab on a chain.