TanroDictionary

scare

/skeə(r)/

Anh
0

scare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra... ); Sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang; Làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang.danh từEN-VI Dict
  3. Làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scare spread through the crowd quickly.

  2. The market scare caused many rushed sales.

  3. The loud noise did not scare her.