Nghĩa tiếng Việt
- Sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra... ).danh từEN-VI Dict
- Sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang.danh từEN-VI Dict
- Làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scare spread through the crowd quickly.
-
The market scare caused many rushed sales.
-
The loud noise did not scare her.