Nghĩa tiếng Việt
- Quét, quét dọn (đường... ).động từEN-VI Dict
- Tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong... ).động từEN-VI Dict
- Lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy).động từEN-VI Dict
- Tìm, bới (thức ăn... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers scavenge the street every early morning.
-
The mechanic will scavenge the engine after lunch.
-
The metal is scavenge-clean before molding.
-
The cat scavenge for crumbs under the table.