TanroDictionary Sổ từ

scavenge

/ˈskævɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

scavenge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quét, quét dọn (đường... ); Tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong... ); Lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quét, quét dọn (đường... ).động từEN-VI Dict
  2. Tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong... ).động từEN-VI Dict
  3. Lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy).động từEN-VI Dict
  4. Tìm, bới (thức ăn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers scavenge the street every early morning.

  2. The mechanic will scavenge the engine after lunch.

  3. The metal is scavenge-clean before molding.

  4. The cat scavenge for crumbs under the table.