TanroDictionary Sổ từ

scenical

/ˈsenɪkəl/

Anh
0

scenical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sân khấu; (thuộc) kịch trường; Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh); Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân khấu; (thuộc) kịch trường.tính từEN-VI Dict
  2. Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh).tính từEN-VI Dict
  3. Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scenical scene fit the play perfectly.

  2. The photo was scenical and clearly told the story.

  3. Her apology sounded scenical and fake.