TanroDictionary Sổ từ

schism

/ˈskɪzəm/

Anh
0

schism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ly giáo; sự phân ly; Tội làm ly giáo; tội thúc đẩy, sự ly giáo; Phái ly giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ly giáo; sự phân ly.danh từEN-VI Dict
  2. Tội làm ly giáo; tội thúc đẩy, sự ly giáo.danh từEN-VI Dict
  3. Phái ly giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The schism split the club into two groups.

  2. The schism grew after the vote.

  3. A schism appeared between the two teachers.