Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh tâm thần phân liệt; bị bệnh tâm thần phân liệt.tính từEN-VI Dict
- cư xử một cách kỳ cục (nhất là khi hoàn cảnh cứ thay đổi mãi).tính từEN-VI Dict
- Người bị bệnh tâm thần phân liệt.danh từEN-VI Dict
- Người cư xử một cách kỳ cục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor treated the schizophrenic patient with care.
-
He behaved schizophrenically when the rules kept changing.
-
A schizophrenic needs steady support from others.
-
People called him a schizophrenic after his strange behavior.