TanroDictionary Sổ từ

scoff

/skɒf/

Anh Thông dụng
0

scoff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời chế giễu, lời đùa cợt; Người bị đem ra làm trò cười; Chế giễu, đùa cợt, chê cười; phỉ báng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời chế giễu, lời đùa cợt.danh từEN-VI Dict
  2. Người bị đem ra làm trò cười.danh từEN-VI Dict
  3. Chế giễu, đùa cợt, chê cười; phỉ báng.động từEN-VI Dict
  4. Thức ăn, bữa ăn.danh từEN-VI Dict
  5. Ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His scoff at the idea sounded rude.

  2. The old scooter became a local scoff.

  3. Please do not scoff at her simple idea.

  4. We had a quick scoff before class.

  5. He scoffed the meal in five minutes.