TanroDictionary Sổ từ

scorn

/skɔːn/

Anh Thông dụng
0

scorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ; Đối tượng bị khinh bỉ; Khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Đối tượng bị khinh bỉ.danh từEN-VI Dict
  3. Khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked at his behavior with deep scorn.

  2. He treated her idea with scorn.

  3. She did not scorn his humble offer.

  4. to think scorn of somebody

    khinh bỉ người nào

  5. to be laughed to scorn

    bị chế nhạo, bị coi khinh