TanroDictionary Sổ từ

scot

/skɒt/

Anh
0

scot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền góp, tiền thuế; Người Ê-cốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền góp, tiền thuế.danh từEN-VI Dict
  2. Người Ê-cốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They had to pay scot and lot for the land.

  2. The scot spoke with a warm accent.

  3. to pay scot and lot

    phải chịu tiền đóng góp thuế má