Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Ê-cốt.tính từEN-VI Dict
- Nhân dân Ê-cốt.danh từEN-VI Dict
- Tiếng Ê-cốt.danh từEN-VI Dict
- Rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt.danh từEN-VI Dict
- Đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây).danh từEN-VI Dict
- Khắc, khía, vạch.động từEN-VI Dict
- Làm bị thương nhẹ.động từEN-VI Dict
- Cái chèn bánh xe.danh từEN-VI Dict
- Chèn (bánh xe) lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scotch option was chosen.
-
The scotch appeared in the report.
-
He enjoys drinking a glass of scotch.
-
He kept the scotch on the desk.
-
They scotch the data carefully.