TanroDictionary Sổ từ

scour

/ˈskaʊə(r)/

Anh
0

scour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lau chùi, sự cọ; Sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông... ); Thuốc tẩy vải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lau chùi, sự cọ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông... ).danh từEN-VI Dict
  3. Thuốc tẩy vải.danh từEN-VI Dict
  4. Bệnh ỉa chảy (của động vật).danh từEN-VI Dict
  5. Lau, chùi cọ.động từEN-VI Dict
  6. Xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước... ).động từEN-VI Dict
  7. Tẩy, gột (quần áo).động từEN-VI Dict
  8. Tẩy (ruột).động từEN-VI Dict
  9. Sục vội sục vàng, sục tìm.động từEN-VI Dict
  10. Đi lướt qua, đi lướt qua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave the sink a good scour.

  2. The river scour changed the shape of the bank.

  3. Use this scour to clean the cloth.

  4. The calf had a bad scour last night.

  5. Please scour the sink before dinner.