Nghĩa tiếng Việt
- Sự lau chùi, sự cọ.danh từEN-VI Dict
- Sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông... ).danh từEN-VI Dict
- Thuốc tẩy vải.danh từEN-VI Dict
- Bệnh ỉa chảy (của động vật).danh từEN-VI Dict
- Lau, chùi cọ.động từEN-VI Dict
- Xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước... ).động từEN-VI Dict
- Tẩy, gột (quần áo).động từEN-VI Dict
- Tẩy (ruột).động từEN-VI Dict
- Sục vội sục vàng, sục tìm.động từEN-VI Dict
- Đi lướt qua, đi lướt qua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave the sink a good scour.
-
The river scour changed the shape of the bank.
-
Use this scour to clean the cloth.
-
The calf had a bad scour last night.
-
Please scour the sink before dinner.