TanroDictionary

scream

/skriːm/

Anh
0

scream là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi; Tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter); Chuyện tức cười; người làm tức cười.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter).danh từEN-VI Dict
  3. Chuyện tức cười; người làm tức cười.danh từEN-VI Dict
  4. Kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu... ).động từEN-VI Dict
  5. Cười phá lên ((thường) to scream with laughter).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A scream came from the dark hall.

  2. Their scream of laughter filled the room.

  3. That joke was a real scream.

  4. She scream when she saw the spider.

  5. They scream with laughter at the story.