Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter).danh từEN-VI Dict
- Chuyện tức cười; người làm tức cười.danh từEN-VI Dict
- Kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu... ).động từEN-VI Dict
- Cười phá lên ((thường) to scream with laughter).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A scream came from the dark hall.
-
Their scream of laughter filled the room.
-
That joke was a real scream.
-
She scream when she saw the spider.
-
They scream with laughter at the story.