Nghĩa tiếng Việt
- Vật chạm trổ (do thuỷ thủ làm để tiêu khiển).danh từEN-VI Dict
- Chạm trổ, khắc (vỏ ốc, ngà voi) (thuỷ thủ làm để tiêu khiển).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carved a small scrimshaw from bone.
-
He scrimshawed a pattern into the shell.