TanroDictionary Sổ từ

scum

/skʌm/

Anh
0

scum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọt, váng; Cặn bã; Nổi (váng); nổi (bọt); có váng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọt, váng.danh từEN-VI Dict
  2. Cặn bã.danh từEN-VI Dict
  3. Nổi (váng); nổi (bọt); có váng.động từEN-VI Dict
  4. Hớt (váng), hớt (bọt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A layer of scum covered the pond.

  2. He felt like the scum of society in that town.

  3. Scum can form when the soup cools.

  4. She scum the foam from the broth.

  5. the scum of society

    cặn bã của xã hội