TanroDictionary Sổ từ

scurf

/ˈskɜːf/

Anh
0

scurf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gàu (ở đầu); Vẩy mốc (trên da).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gàu (ở đầu).danh từEN-VI Dict
  2. Vẩy mốc (trên da).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had scurf on his dry scalp.

  2. A little scurf formed on the old skin.