Nghĩa tiếng Việt
- Gàu (ở đầu).danh từEN-VI Dict
- Vẩy mốc (trên da).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had scurf on his dry scalp.
-
A little scurf formed on the old skin.
/ˈskɜːf/
scurf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gàu (ở đầu); Vẩy mốc (trên da).
He had scurf on his dry scalp.
A little scurf formed on the old skin.