Nghĩa tiếng Việt
- Dáng đi hấp tấp.danh từEN-VI Dict
- Sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả.danh từEN-VI Dict
- Đi vụt qua.động từEN-VI Dict
- Chạy trốn, chạy gấp, chạy vội.động từEN-VI Dict
- Giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt... ).danh từEN-VI Dict
- Xô (đựng) than.danh từEN-VI Dict
- Lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy).danh từEN-VI Dict
- Làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked with a quick scuttle across the yard.
-
After the alarm, there was a sudden scuttle out.
-
A cat scuttled past the door in the rain.
-
She scuttled away when she heard her name.
-
The scuttle held grain beside the kitchen wall.