TanroDictionary Sổ từ

scuttle

/ˈskʌtl/

Anh
0

scuttle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dáng đi hấp tấp; Sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả; Đi vụt qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng đi hấp tấp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả.danh từEN-VI Dict
  3. Đi vụt qua.động từEN-VI Dict
  4. Chạy trốn, chạy gấp, chạy vội.động từEN-VI Dict
  5. Giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt... ).danh từEN-VI Dict
  6. Xô (đựng) than.danh từEN-VI Dict
  7. Lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy).danh từEN-VI Dict
  8. Làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walked with a quick scuttle across the yard.

  2. After the alarm, there was a sudden scuttle out.

  3. A cat scuttled past the door in the rain.

  4. She scuttled away when she heard her name.

  5. The scuttle held grain beside the kitchen wall.