TanroDictionary Sổ từ

seaman

/ˈsiːmən/

Anh Thông dụng
0

seaman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuỷ thủ; Người giỏi nghề đi biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuỷ thủ.danh từEN-VI Dict
  2. Người giỏi nghề đi biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seaman repaired the ropes on deck.

  2. He is a seaman with many years experience.