TanroDictionary

see

/siː/

Anh
0

see là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét; Xem, đọc (trang báo chí); Hiểu rõ, nhận ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.động từEN-VI Dict
  2. Xem, đọc (trang báo chí).động từEN-VI Dict
  3. Hiểu rõ, nhận ra.động từEN-VI Dict
  4. Trải qua, từng trải, đã qua.động từEN-VI Dict
  5. Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư... ); tiếp.động từEN-VI Dict
  6. Tưởng tượng, mường tượng.động từEN-VI Dict
  7. Chịu, thừa nhận, bằng lòng.động từEN-VI Dict
  8. Tiễn, đưa.động từEN-VI Dict
  9. Giúp đỡ.động từEN-VI Dict
  10. Quan niệm, cho là.động từEN-VI Dict
  11. Chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm.động từEN-VI Dict
  12. Điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng.động từEN-VI Dict
  13. Suy nghĩ, xem lại.động từEN-VI Dict
  14. Đắt, cân.động từEN-VI Dict
  15. Cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc.động từEN-VI Dict
  16. Toà giám mục.danh từEN-VI Dict
  17. Chức giám mục; quyền giám mục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I can see the mountains from my window.

  2. I see that the news report was very long.

  3. I cannot see the point of this new rule.

  4. He will never see fifty again in his life.

  5. The doctor refused to see me today.