TanroDictionary Sổ từ

self-respect

/ˈsɛlfrɪˈspɛkt/

Anh Thông dụng
0

self-respect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng tự trọng, thái độ tự trọng; Tư cách đứng đắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng tự trọng, thái độ tự trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Tư cách đứng đắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her self-respect after the mistake.

  2. He spoke with clear self-respect.