Nghĩa tiếng Việt
- Rìa (tấm vải); đường viền (cho khỏi sổ).danh từEN-VI Dict
- Mặt ổ khoá có lỗ bập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric had a strong selvage along the side.
-
The metal plate had a narrow selvage on one edge.
/ˈselvɪdʒ/
selvage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rìa (tấm vải); đường viền (cho khỏi sổ); Mặt ổ khoá có lỗ bập.
The fabric had a strong selvage along the side.
The metal plate had a narrow selvage on one edge.