TanroDictionary Sổ từ

selvage

/ˈselvɪdʒ/

Anh
0

selvage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rìa (tấm vải); đường viền (cho khỏi sổ); Mặt ổ khoá có lỗ bập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rìa (tấm vải); đường viền (cho khỏi sổ).danh từEN-VI Dict
  2. Mặt ổ khoá có lỗ bập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fabric had a strong selvage along the side.

  2. The metal plate had a narrow selvage on one edge.