Nghĩa tiếng Việt
- Xêmina, hội nghị chuyên đề.danh từEN-VI Dict
- Nhóm nghiên cứu chuyên đề.danh từEN-VI Dict
- Chuyên đề nghiên cứu.danh từEN-VI Dict
- Nơi họp (của) nhóm nghiên cứu chuyên đề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our seminar starts at nine.
-
The seminar helped the students share ideas.
-
She wrote a seminar on family history.
-
The seminar met in a quiet room.