TanroDictionary Sổ từ

seminar

/ˈsemɪnɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

seminar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xêmina, hội nghị chuyên đề; Nhóm nghiên cứu chuyên đề; Chuyên đề nghiên cứu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xêmina, hội nghị chuyên đề.danh từEN-VI Dict
  2. Nhóm nghiên cứu chuyên đề.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyên đề nghiên cứu.danh từEN-VI Dict
  4. Nơi họp (của) nhóm nghiên cứu chuyên đề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our seminar starts at nine.

  2. The seminar helped the students share ideas.

  3. She wrote a seminar on family history.

  4. The seminar met in a quiet room.