Nghĩa tiếng Việt
- Gửi một cái gì đó cho nhiều người.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sent out a mailshot to all their existing customers.
/sˈɛnd ˈaʊt/
send out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gửi một cái gì đó cho nhiều người.
They sent out a mailshot to all their existing customers.