Nghĩa tiếng Việt
- Cảm giác.danh từEN-VI Dict
- Sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had a strange sensation of dizziness suddenly.
-
The new movie made a great sensation all over town.
-
to have a sensation of giddiness
cảm thấy chóng mặt
-
to make (create, cause) sensation
gây một sự náo động, làm mọi người xúc động mạnh mẽ
-
a three-days' sensation
một vấn đề làm náo động ba ngày liền