Nghĩa tiếng Việt
- Giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan; đê mê, sướng.tính từEN-VI Dict
- Gợi cảm, khêu gợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sensuous music filled the room.
-
The dress had a sensuous look.
/ˈsenʃuəs/
sensuous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan; đê mê, sướng; Gợi cảm, khêu gợi.
The sensuous music filled the room.
The dress had a sensuous look.